Dịch

abort

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈbɔːt/US/əˈbɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sẩy thai; phá thaidanh từAn early termination of a mission, action, or procedure in relation to missiles or spacecraft; the craft making such a mission.
  2. Hàm hủy tiến trìnhdanh từThe function used to abort a process.
  3. Sự hủy bỏ tiến trìnhdanh từAn event in which a process is aborted.
  4. Sẩy thai, sinh nonđộng từnội động từ (intransitive)To miscarry; to bring forth (non-living) offspring prematurely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abortNguyên thể (infinitive)
  2. abortsSố nhiều (plural)
  3. abortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abortingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abort sthbỏ thai cái gì

Cụm từ (phrase)

abort a launchHủy một vụ phóng
abort a missionHủy một nhiệm vụ
abort a pregnancyPhá thai
abort an attemptTừ bỏ một nỗ lực
launch abortSự hủy phóng
pro-aborttính từ, danh từSự lựa chọn chuyên nghiệp

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 8
Thai sẩy
  1. Thai sẩy, thai pháThe product of a miscarriage; an aborted offspring; an abortion.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhabortus

Cùng gốc (doublet)abortus

động từ
  1. từ tiếng Latinhabortare

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã phải hủy ba trong số bảy vụ phóng gần đây nhất.
  • .Chúng tôi đã ghi nhận ba sự cố hủy tiến trình trong hai ngày qua.
  • ' , , .Ở Nhật Bản, việc bóp chết con cái nếu nghèo đói là chuyện phổ biến, hoặc người ta phá thai, điều mà Aristotle tán thành.

AI