Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngoại lệ, trường hợp ngoại lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is excluded from others; a person, thing, or case, specified as distinct, or not included.
- Sự loại ra, sự trừ radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of excepting or excluding; exclusion; restriction by taking out something which would otherwise be included, as in a class, statement, rule.
- Sự phản đối, sự bất đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An objection; cavil; dissent; disapprobation; offense; cause of offense.
- Sự phản đối, điều khoản loại trừdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An objection, on legal grounds; also, as in conveyancing, a clause by which the grantor excepts or reserves something before the right is transferred.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exceptionDạng gốc (base form)
- exceptionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make an exceptionđộng từ | động từ | Ngoại lệ |
| notable exception | Ngoại lệ đáng chú ý | |
| take exception to something | Phản đối điều gì | |
| the only exception | Ngoại lệ duy nhất | |
| with the exception ofgiới từ | giới từ | Ngoại trừ |
| without exceptioncụm giới từ | cụm giới từ | Không có ngoại lệ |
| there is an exception to every rulecụm từ | cụm từ | Thường được nói trong tình huống khi quy tắc không chính xác và không thể sử dụng được |
| take exceptionđộng từ | động từ | Phản đối, bất bình, phật ý |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Ngoại lệ
- An interruption in normal processing, typically caused by an error condition, that can be raised ("thrown") by one part of the program and handled ("caught") by another part.
Ví dụ
- .Bạn cũng không phải là ngoại lệ.
- sự loại trừ của một quy tắc
- ngoại lệ con trỏ rỗng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngoại lệ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc exceptionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexception
- từ tiếng Anglo-Normanexcepcioun
- từ tiếng Pháp cổexcepcion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha