Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sự miễn trừ, sự miễndanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)freedom from an obligation or duty.
- mức miễn thuế, khoản miễn thuếdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a reduction in the amount of tax owed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exemptionDạng gốc (base form)
- exemptionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exemption (from sth)sự miễn (việc gì/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claim an exemption | Yêu cầu miễn trừ | |
| grant an exemption | Cho phép miễn trừ | |
| seek an exemption | Xin miễn trừ | |
| tax exemption | Sự miễn thuế | |
| therapeutic use exemptiondanh từ | danh từ | Sự miễn trừ cho phép sử dụng chất bị cấm cho mục đích chữa bệnh để lệnh cấm cạnh tranh sẽ không xảy ra khi xét nghiệm cho kết quả dương tính |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự miễn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of exempting.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc exemption- exemptMiễntính từ, danh từ, động từ
- nonexemptKhông được miễn trừtính từ, danh từ
- exemptionalLiên quan đến sự miễn trừtính từ
- exemptionalismNiềm tin rằng mối quan hệ giữa con người và môi trường tự nhiên là không quan trọng vì con người được “miễn trừ” khỏi các tác động của môi trường và có khả năng thích nghi thông qua sự thay đổi văn hóadanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi đang nộp đơn xin miễn thuế.
- ?Liệu cái chết có phải là sự giải thoát duy nhất có thể?
- .Tiền bạc không mua được sự tránh khỏi bệnh tật.