Nghĩa chính
- Tài liệu cho phép người mang nó được vận chuyển miễn phídanh từA document entitling the bearer to free transportation.
- Miễn trừ khỏi các quy trình thông thườngdanh từAn exemption from normal processes.
- Cuộc đi bộ có chủ ýdanh từAn intentional walk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- free passDạng gốc (base form)
- free passesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- passkết hợpvé miễn phí, giấy vào cửa miễn phí
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- : " , . , !"
- “ ,” Nafkote Dabi, , (IEEP) ().
- ' .