Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khả năng miễn dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Protective resistance against disease.
- Sự miễn trừ nghĩa vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exemption from specified duties, such as payments or services.
- Quyền miễn truy tốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exemption from prosecution.
- Sự miễn sám hốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exemption from penance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immunityDạng gốc (base form)
- immunitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- immunity (to sth)miễn dịch (với cái gì)immunity to infectionmiễn dịch với nhiễm trùng
- immunity against sthmiễn dịch chống lại cái gìThe vaccine provides longer immunity against flu.Vắc-xin cung cấp khả năng miễn dịch chống lại cúm lâu hơn.
- immunity (from sth)sự miễn trừ (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diplomatic immunitydanh từ | danh từ | Miễn trừ ngoại giao |
| immunity clause | Điều khoản miễn trừ | |
| immunity from prosecution | Miễn truy tố | |
| immunity to disease | Miễn dịch bệnh tật | |
| herd immunitydanh từ | danh từ | Miễn dịch cộng đồng |
| innate immunitydanh từ | danh từ | Miễn dịch và phản ứng miễn dịch được tạo ra bởi hệ thống miễn dịch bẩm sinh |
| immunity gapdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà động vật có vú non không còn nhận được khả năng miễn dịch hiệu quả đối với các bệnh từ kháng thể trong sữa mẹ nhưng hệ thống miễn dịch của chính nó chưa được phát triển đầy đủ |
| crown immunitydanh từ | danh từ | Học thuyết pháp lý theo đó quốc gia có chủ quyền của hoàng gia hoặc nhà nước do hoàng gia quản lý không thể phạm sai lầm về mặt pháp lý và không bị kiện dân sự hoặc truy tố hình sự |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quyền miễn loại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exemption given to a player from losing or being withdrawn from play.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc immunityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimmunite
- từ tiếng Pháp cổimmunité
- từ tiếng Latinhimmūnitās
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một số người có khả năng miễn dịch với bệnh tật tốt hơn những người khác.
- .Các đặc quyền phong kiến thường bao gồm miễn thuế và các quyền miễn trừ khác.
- .Công tố viên đã đề nghị cho vị trung úy quyền miễn truy tố đối với tất cả các tội ác mà anh ta sẽ làm chứng là biết do tên trùm ma túy khó nắm bắt lên kế hoạch.