inmunidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/immuniˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Sự miễn dịch, quyền miễn trừdanh từimmunity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inmunidadDạng gốc (base form)
- inmunidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inmunidad colectiva | Miễn dịch cộng đồng | |
| inmunidad natural | Miễn dịch tự nhiên | |
| inmunidad parlamentaria | Quyền miễn trừ nghị sĩ | |
| inmunidad calificadadanh từ | danh từ | Miễn dịch đủ điều kiện |
| inmunidad diplomática | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có đúng là ông ấy được hưởng miễn dịch quốc hội không?
- .Đây là lần đầu tiên trong lịch sử đất nước có yêu cầu hủy bỏ miễn dịch của một nguyên thủ quốc gia.
- .Miễn dịch quốc hội là một vấn đề gây tranh cãi.