inmune
B2tính từ (adjective)
/imˈmune/
Nghĩa chính
- Được miễn, miễn trừtính từimmune (exempt from)
- Miễn dịchtính từimmune (protected by inoculation)
- Miễn nhiễm, không bị ảnh hưởngtính từimmune (not vulnerable)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inmuneDạng gốc (base form)
- inmunesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inmune al virus | Miễn dịch với virus | |
| ser inmune a | Miễn dịch với | |
| sistema inmunedanh từ | danh từ | Hệ miễn dịch |
| inmune a la crítica | Chưa có nghĩa | |
| inmune a la presión | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy không bị cám dỗ.
- Tom .Có thể Tom miễn dịch với bệnh đó.
- .Con người không miễn dịch với sự tuyệt chủng.