Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Miễn khỏitính từđi với fromExempt; not subject to.
- Miễn dịch, kháng bệnhtính từđi với toProtected by inoculation, or due to innate resistance to pathogens.
- Miễn nhiễm, không bị ảnh hưởngtính từNot vulnerable.
- Người có miễn dịchdanh từA person who is not susceptible to infection by a particular disease
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immuneDạng gốc (base form)
- immunesSố nhiều (plural)
- more immuneSo sánh hơn (comparative)
- most immuneSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- immune (to sth)miễn dịch (với bệnh gì)
- immune (from sth)được miễn (việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| immune celldanh từ | danh từ | Tế bào miễn dịch |
| immune from something | Được miễn khỏi cái gì | |
| immune responsedanh từ | danh từ | Đáp ứng miễn dịch |
| immune systemdanh từ | danh từ | Hệ miễn dịch |
| immune to something | Miễn dịch với cái gì | |
| immune reactiondanh từ | danh từ | Tất cả những thay đổi trong mô do tác động của một chất lạ được đưa vào cơ thể |
| immune complexdanh từ | danh từ | Phân tử được hình thành từ sự liên kết toàn vẹn của kháng thể với kháng nguyên hòa tan; phức hợp kháng nguyên-kháng thể |
| immune evasiondanh từ | danh từ | Sự trốn tránh của mầm bệnh đối với hệ thống miễn dịch của vật chủ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thuộc miễn dịch
- Of or pertaining to immunity.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc immuneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiimmun
- từ tiếng Latinhimmūnis“exempt from public service”
Ví dụ
- , , .Bret Stephens tin rằng, nhờ vào vị trí béo bở của mình tại New York Times, ông ta đương nhiên được miễn trừ khỏi mọi lời lăng mạ hay chỉ trích.
- .Tôi đã miễn dịch với bệnh thủy đậu.
- [...] 50- .[...] hầu hết các thiết bị tín hiệu điện ban đầu đều đã phải thay thế bằng bộ máy miễn nhiễm với dòng điện tần số 50 chu kỳ.