Dịch

immune

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Miễn khỏitính từđi với fromExempt; not subject to.
  2. Miễn dịch, kháng bệnhtính từđi với toProtected by inoculation, or due to innate resistance to pathogens.
  3. Miễn nhiễm, không bị ảnh hưởngtính từNot vulnerable.
  4. Người có miễn dịchdanh từA person who is not susceptible to infection by a particular disease

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immuneDạng gốc (base form)
  2. immunesSố nhiều (plural)
  3. more immuneSo sánh hơn (comparative)
  4. most immuneSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • immune (to sth)miễn dịch (với bệnh gì)
  • immune (from sth)được miễn (việc gì)

Cụm từ (phrase)

immune celldanh từTế bào miễn dịch
immune from somethingĐược miễn khỏi cái gì
immune responsedanh từĐáp ứng miễn dịch
immune systemdanh từHệ miễn dịch
immune to somethingMiễn dịch với cái gì
immune reactiondanh từTất cả những thay đổi trong mô do tác động của một chất lạ được đưa vào cơ thể
immune complexdanh từPhân tử được hình thành từ sự liên kết toàn vẹn của kháng thể với kháng nguyên hòa tan; phức hợp kháng nguyên-kháng thể
immune evasiondanh từSự trốn tránh của mầm bệnh đối với hệ thống miễn dịch của vật chủ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thuộc miễn dịch
  1. Of or pertaining to immunity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiimmun
  2. từ tiếng Latinhimmūnis“exempt from public service”

Ví dụ

  • , , .Bret Stephens tin rằng, nhờ vào vị trí béo bở của mình tại New York Times, ông ta đương nhiên được miễn trừ khỏi mọi lời lăng mạ hay chỉ trích.
  • .Tôi đã miễn dịch với bệnh thủy đậu.
  • [...] 50- .[...] hầu hết các thiết bị tín hiệu điện ban đầu đều đã phải thay thế bằng bộ máy miễn nhiễm với dòng điện tần số 50 chu kỳ.

AI