Nghĩa chính
- Không bị ảnh hưởng, miễn nhiễmtính từUnaffected or unable to be affected by something.
- Không thấm, chống thấmtính từPreventive of any penetration; impenetrable, impermeable, particularly of water.
- Không chịu hư hại, miễn nhiễmtính từImmune to damage or effect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imperviousDạng gốc (base form)
- more imperviousSo sánh hơn (comparative)
- most imperviousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impervious to sthkhông bị ảnh hưởng bởi cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhimpervius“that cannot be passed through”
Họ từ (word family)
cùng gốc imperviousVí dụ
- , , .Mặc dù Người nổi tiếng gần như không màng tới những lời mỉa mai, anh ta giờ đây bắt đầu thể hiện những dấu hiệu bồn chồn rõ rệt, nhận thức dần thấm vào anh rằng sự kỳ quặc của mình không nhận được sự tung hô xứng đáng.
- , .Mặc dù chắp vá và võng xuống, mái nhà vẫn chống chọi tốt với thời tiết.
- .Chiếc xe cũ dường như không hề hấn gì trước sự hao mòn của thời gian.