Dịch

pervious

tính từ (adjective)
UK/ˈpɜː.vɪ.əs/US/ˈpɜɹ.vi.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thường theo sau là: có khả năng bị xâm nhập bởi cơ thể hoặc chất khác, chẳng hạn như không khí hoặc nước; thừa nhận đi quatính từOften followed by to: capable of being penetrated by another body or substance, such as air or water; admitting passage.
  2. Có khả năng được nhìn xuyên qua; sẵn sàng được kiểm tra; bằng sáng chế, không che giấutính từCapable of being seen through; open to being examined; patent, unconcealed.
  3. Có khả năng thâm nhập vào tinh thần; dễ hiểutính từCapable of being penetrated mentally; intelligible, understandable.
  4. Của một người, v.v.: dễ bị ảnh hưởng bởi những lý lẽ, ý tưởng, v.v; dễ gây ấn tượng, dễ điều khiểntính từOf a person, etc.: susceptible to being influenced by arguments, ideas, etc.; impressionable, tractable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perviousDạng gốc (base form)
  2. more perviousSo sánh hơn (comparative)
  3. most perviousSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Có khả năng xuyên thấu hoặc thẩm thấu
  1. Capable of penetrating or permeating.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpervius“having a passage through; passable, penetrable, traversable”

Ví dụ

  • cát dễ bị nước thấm qua
  • dễ tiếp thu lẽ phải
  • , dovvne , / vvay , / Tvvixt , […]

AI