Nghĩa chính
- Xốptính từFull of tiny pores that allow fluids or gasses to pass through.
- Lỏng lẻo, nhiều kẽ hởtính từWith many gaps or loopholes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- porousDạng gốc (base form)
- more porousSo sánh hơn (comparative)
- most porousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| porous border | Biên giới lỏng lẻo | |
| porous material | Vật liệu xốp | |
| porous rock | Đá xốp | |
| porous surface | Bề mặt xốp | |
| porous portaldanh từ | danh từ | Loại cổng đường hầm mở rộng và đục lỗ trên đường sắt tốc độ cao, được thiết kế để giảm áp lực tích tụ khi tàu đi vào đường hầm ở tốc độ cao |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc porousVí dụ
- , .Bê tông có tính thấm nước, vì vậy nước sẽ từ từ ngấm qua nó.
- […] .[…] một đường biên giới lỏng lẻo do đó đã khiến những người di cư từ Mexico và người gốc Mexico cư trú tại Hoa Kỳ bị coi là những kẻ khủng bố tiềm tàng.
- .Bọt biển thì xốp.