Dịch

porous

C1tính từ (adjective)
UK/ˈpɔːɹəs/US/ˈpɔɹəs/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Xốptính từFull of tiny pores that allow fluids or gasses to pass through.
  2. Lỏng lẻo, nhiều kẽ hởtính từWith many gaps or loopholes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. porousDạng gốc (base form)
  2. more porousSo sánh hơn (comparative)
  3. most porousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

porous borderBiên giới lỏng lẻo
porous materialVật liệu xốp
porous rockĐá xốp
porous surfaceBề mặt xốp
porous portaldanh từLoại cổng đường hầm mở rộng và đục lỗ trên đường sắt tốc độ cao, được thiết kế để giảm áp lực tích tụ khi tàu đi vào đường hầm ở tốc độ cao

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

pore-ous

  1. từ tiếng Pháp cổporos
  2. từ tiếng Latinhporus“an opening”

Ví dụ

  • , .Bê tông có tính thấm nước, vì vậy nước sẽ từ từ ngấm qua nó.
  • […] .[…] một đường biên giới lỏng lẻo do đó đã khiến những người di cư từ Mexico và người gốc Mexico cư trú tại Hoa Kỳ bị coi là những kẻ khủng bố tiềm tàng.
  • .Bọt biển thì xốp.

AI