Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
perviousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng được lan truyền
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being pervious.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
perviousness
pervious
Thường theo sau là: có khả năng bị xâm nhập bởi cơ thể hoặc chất khác, chẳng hạn như không khí hoặc nước; thừa nhận đi qua
tính từ
im
perviousness
Chất lượng không thể bị ảnh hưởng
danh từ
impervious
Không bị ảnh hưởng, miễn nhiễm
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
pervious
+
-ness
Ví dụ
some
Philosophers
suppose
in
the
pores
of
Glass
,
as
'
tis
a
transparent
body
,
or
rather
in
their
ranks
or
rows
,
may
facilitate
the
Perviousness
we
above
observ'd
in
Glass
AI
1
Tình trạng được lan truyền
1
Tình trạng được lan truyền
1
Tình trạng được lan truyền