Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Miễntính từkhông so sánh (not comparable)Free from a duty, obligation, rule, law, etc.
- Không được trả phụ cấp làm thêmtính từkhông so sánh (not comparable)Not entitled to overtime pay when working overtime.
- Người được miễn, người được giải thoátdanh từOne who has been released from something.
- Miễn cho, tặng miễn trừđộng từngoại động từ (transitive)To grant (someone) freedom or immunity from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exempt (from sth)được miễn (việc gì)
- exempt sb/sth (from doing sth)miễn cho ai/cái gì (việc làm gì)Charities were exempted from paying the tax.Các tổ chức từ thiện được miễn nộp thuế.
- exempt sb/sth from sthmiễn cho ai/cái gì điều gìHis bad eyesight exempted him from military service.Vì thị lực kém nên anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exempt employee | Nhân viên được miễn trừ | |
| exempt status | Tình trạng miễn trừ | |
| tax-exempttính từ | tính từ | Được miễn thuế |
| transmisogyny-exempttính từ | tính từ | Không chuyển giới; thuộc một nhóm không bị áp bức bởi người chuyển giới (chẳng hạn như người chuyển giới hoặc người chuyển giới) |
| non-exempt | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Cắt rời
- không so sánh (not comparable)Cắt rời, tách biệtCut off; set apart.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc exemptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiexempt
- từ tiếng Latinhexemptus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ở đất nước họ, tất cả phụ nữ đều được miễn nghĩa vụ quân sự.
- , bị tha hóa, tách khỏi tầng lớp quý tộc cũ
- Dymas , / Cô gái Dymas, so sánh với / vượt trội hơn hẳn trong lĩnh vực hàng hải