Dịch

exempt

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Miễntính từkhông so sánh (not comparable)Free from a duty, obligation, rule, law, etc.
  2. Không được trả phụ cấp làm thêmtính từkhông so sánh (not comparable)Not entitled to overtime pay when working overtime.
  3. Người được miễn, người được giải thoátdanh từOne who has been released from something.
  4. Miễn cho, tặng miễn trừđộng từngoại động từ (transitive)To grant (someone) freedom or immunity from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exemptNguyên thể (infinitive)
  2. exemptsSố nhiều (plural)
  3. exemptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exemptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exempt (from sth)được miễn (việc gì)
  • exempt sb/sth (from doing sth)miễn cho ai/cái gì (việc làm gì)Charities were exempted from paying the tax.Các tổ chức từ thiện được miễn nộp thuế.
  • exempt sb/sth from sthmiễn cho ai/cái gì điều gìHis bad eyesight exempted him from military service.Vì thị lực kém nên anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.

Cụm từ (phrase)

exempt employeeNhân viên được miễn trừ
exempt statusTình trạng miễn trừ
tax-exempttính từĐược miễn thuế
transmisogyny-exempttính từKhông chuyển giới; thuộc một nhóm không bị áp bức bởi người chuyển giới (chẳng hạn như người chuyển giới hoặc người chuyển giới)
non-exemptChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Cắt rời
  1. không so sánh (not comparable)Cắt rời, tách biệtCut off; set apart.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiexempt
  2. từ tiếng Latinhexemptus

Ví dụ

  • .Ở đất nước họ, tất cả phụ nữ đều được miễn nghĩa vụ quân sự.
  • , bị tha hóa, tách khỏi tầng lớp quý tộc cũ
  • Dymas , / Cô gái Dymas, so sánh với / vượt trội hơn hẳn trong lĩnh vực hàng hải

AI