exento
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/eɡˈsento/
Nghĩa chính
- Được miễntính từexempt
- Biệt lập, đứng riêng, thoángtính từclear, open
- Không có, không dính líu, thoát khỏitính từfree
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của exentarđộng từfirst-person singular present indicative of exentar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không có
Ví dụ
- .Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
- .Đó là một nhiệm vụ không tránh khỏi khó khăn.
- .Không thể nói rằng anh ấy được miễn tội lỗi.
Xuất hiện ở từ khác
- libređồng nghĩađược miễn (thuế, nghĩa vụ)