Dịch

exento

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/eɡˈsento/

Nghĩa chính

  1. Được miễntính từexempt
  2. Biệt lập, đứng riêng, thoángtính từclear, open
  3. Không có, không dính líu, thoát khỏitính từfree
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của exentarđộng từfirst-person singular present indicative of exentar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exentoDạng gốc (base form)
  2. exentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. exentosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. exentaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
  • .Đó là một nhiệm vụ không tránh khỏi khó khăn.
  • .Không thể nói rằng anh ấy được miễn tội lỗi.

AI