Dịch

clear

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. rõ ràng, dễ hiểutính từA2easy to understand, hear, read, or see; obvious
  2. trong suốt, trongtính từA2transparent and easy to see through
  3. quang đãng, trong xanhtính từA2bright and without clouds
  4. thông thoáng, trốngtính từB1not blocked by anything

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. clearNguyên thể (infinitive)
  2. clearsSố nhiều (plural)
  3. clearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clear'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. clearingPhân từ I (present participle)
  6. clearerSo sánh hơn (comparative)
  7. clearestSo sánh nhất (superlative)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clear about sthrõ ràng về việc gìShe was quite clear about her reasons for leaving.Cô ấy khá rõ ràng về lý do mình rời đi.
  • it is clear to sb (that)…ai rõ ràng rằng…It was quite clear to me that she was lying.Tôi khá rõ ràng rằng cô ấy đang nói dối.
  • clear what, how, whether, etc…rõ ràng cái gì, như thế nào, có phải… khôngIt is not clear what they want us to do.Không rõ ràng họ muốn chúng tôi làm gì.
  • clear on sthrõ ràng về việc gìMy memory is not clear on that point.Ký ức của tôi không rõ ràng về điểm đó.
  • clear (of sth)trống (cái gì)
  • clear of sthtránh được cái gì

39 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 11
Trạng từ (adverb) 4
Động từ (verb) 20
Danh từ (noun) 4
Vô tội
  1. Vô tội, trong sạchFree of guilt, or suspicion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thông thoáng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclere
  2. từ tiếng Anglo-Normancler
  3. từ tiếng Pháp cổcler

Ví dụ

  • .Anh ấy đã hướng dẫn rõ ràng rằng đừng làm phiền anh ấy trong công việc.
  • trong như pha lê
  • The windshield was clear and clean.Kính chắn gió sáng rõ và sạch sẽ.

AI