Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tống khứ, dọn sạch sẽđộng từngoại động từ (transitive)To completely empty.
- Cướp, cướp đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To rob or steal from (someone).
- Đánh bại trong cờ bạcđộng từngoại động từ (transitive)To be victorious in gambling against (someone); to financially ruin (someone).
- Đẩy ra, trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)to remove or eject (from), especially forcibly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clear outNguyên thể (infinitive)
- clears outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cleared outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clearing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear out a stockcụm từ | cụm từ | Bán tống bán tháo hàng tồn kho |
| clear-outdanh từ | danh từ | Hành động làm trống một căn phòng hoặc không gian |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cút
- nội động từ (intransitive)Cút, ra nhanhTo leave quickly.
Họ từ (word family)
cùng gốc clear outNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .
- , .