Dịch

clear out

động từ (verb)
UK/ˌklɪə ˈawt/US/ˌklɪɚ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tống khứ, dọn sạch sẽđộng từngoại động từ (transitive)To completely empty.
  2. Cướp, cướp đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To rob or steal from (someone).
  3. Đánh bại trong cờ bạcđộng từngoại động từ (transitive)To be victorious in gambling against (someone); to financially ruin (someone).
  4. Đẩy ra, trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)to remove or eject (from), especially forcibly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clear outNguyên thể (infinitive)
  2. clears outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cleared outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clearing outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clear out a stockcụm từBán tống bán tháo hàng tồn kho
clear-outdanh từHành động làm trống một căn phòng hoặc không gian

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cút
  1. nội động từ (intransitive)Cút, ra nhanhTo leave quickly.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc clear out

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , .

AI