Dịch

clean out

động từ (verb)
UK/ˌkliːn ˈawt/US/ˌkliːn ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dọn sạch, dọn dẹpđộng từngoại động từ (transitive)To clean, especially to tidy by removing the contents.
  2. Bòn rút hết tiền, vơ vét sạchđộng từngoại động từ (transitive)To take all money or possessions from.
  3. Đánh bại, làm thuađộng từTo defeat, to cause to wash out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clean outNguyên thể (infinitive)
  2. cleans outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cleaned outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cleaning outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clean out someonecụm từ(từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai
clean out a drawercụm từDọn sạch ngăn kéo

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh đập
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh đập, đánh bạiTo hit or strike (someone); to beat up.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , , . .
  • , , , . , Ederson Núñez . .

AI