Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dọn sạch, dọn dẹpđộng từngoại động từ (transitive)To clean, especially to tidy by removing the contents.
- Bòn rút hết tiền, vơ vét sạchđộng từngoại động từ (transitive)To take all money or possessions from.
- Đánh bại, làm thuađộng từTo defeat, to cause to wash out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clean outNguyên thể (infinitive)
- cleans outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cleaned outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cleaning outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clean out someonecụm từ | cụm từ | (từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai |
| clean out a drawercụm từ | cụm từ | Dọn sạch ngăn kéo |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh đập
- ngoại động từ (transitive)Đánh đập, đánh bạiTo hit or strike (someone); to beat up.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clean outVí dụ
- .
- , , . .
- , , , . , Ederson Núñez . .