patente
B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/paˈtente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Rõ rệt, hiển nhiêntính từpatent
- Rành rành, hiển nhiêntính từblatant, obvious
- Bằng sáng chếdanh từpatent (declaration issued by a government to an inventor)
- Dạng chia của patentarđộng từinflection of patentar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patenteDạng gốc (base form)
- patentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infringir una patente | Xâm phạm bằng phát minh | |
| proteger una patente | Bảo vệ bằng sáng chế | |
| registrar una patente | Đăng ký bằng sáng chế | |
| renovar una patente | Gia hạn bằng sáng chế | |
| solicitar una patente | Đăng ký bằng sáng chế | |
| patente de corsodanh từ | danh từ | Thư thương hiệu |
| patente de invención | Chưa có nghĩa | |
| patente de navegación | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Rõ ràng
- Rõ ràng, dứt khoátclear, clear-cut
Họ từ (word family)
cùng gốc patenteNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Samsung Apple.Bồi thẩm đoàn nhận thấy Samsung đã xâm phạm bằng sáng chế của Apple.
- .Mối quan hệ của họ với cánh hữu cực rõ ràng.
- .Ông đã từ bỏ quyền đối với một số bằng sáng chế của mình.