Dịch

patente

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/paˈtente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rõ rệt, hiển nhiêntính từpatent
  2. Rành rành, hiển nhiêntính từblatant, obvious
  3. Bằng sáng chếdanh từpatent (declaration issued by a government to an inventor)
  4. Dạng chia của patentarđộng từinflection of patentar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patenteDạng gốc (base form)
  2. patentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

infringir una patenteXâm phạm bằng phát minh
proteger una patenteBảo vệ bằng sáng chế
registrar una patenteĐăng ký bằng sáng chế
renovar una patenteGia hạn bằng sáng chế
solicitar una patenteĐăng ký bằng sáng chế
patente de corsodanh từThư thương hiệu
patente de invenciónChưa có nghĩa
patente de navegaciónChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Rõ ràng
  1. Rõ ràng, dứt khoátclear, clear-cut

Họ từ (word family)

cùng gốc patente

Ví dụ

  • Samsung Apple.Bồi thẩm đoàn nhận thấy Samsung đã xâm phạm bằng sáng chế của Apple.
  • .Mối quan hệ của họ với cánh hữu cực rõ ràng.
  • .Ông đã từ bỏ quyền đối với một số bằng sáng chế của mình.

AI