Dịch

patent

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Bằng sáng chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official document granting an appointment, privilege, or right, or some property or title; letters patent.
  2. Quyền độc quyền kinh doanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grant of a monopoly over the manufacture, sale, and use of goods.
  3. Đăng ký bằng sáng chế, lấy bằng sáng chếđộng từngoại động từ (transitive)To (successfully) register (a new invention) with a government agency to obtain the sole privilege of its manufacture, sale, and use for a specified period.
  4. Rõ ràng, hiển nhiêntính từConspicuous; open; unconcealed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patentNguyên thể (infinitive)
  2. patentsSố nhiều (plural)
  3. patentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. patentingPhân từ I (present participle)
  5. more patentSo sánh hơn (comparative)
  6. most patentSo sánh nhất (superlative)
  7. patentestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • patent on sthbằng sáng chế về cái gìto apply for/obtain/take out a patent on an inventionnộp đơn xin/đạt được/đăng ký bằng sáng chế về một phát minh
  • by patentbằng sáng chếThe device was protected by patent.Thiết bị được bảo hộ bằng sáng chế.
  • patent sthđăng ký bằng sáng chế cho cái gì

Cụm từ (phrase)

patent applicationĐơn xin cấp bằng sáng chế
patent attorneyLuật sư bằng sáng chế
patent holderChủ sở hữu bằng sáng chế
patent infringementVi phạm bằng sáng chế
patent lawdanh từLuật bằng sáng chế
patent officedanh từVăn phòng cấp bằng sáng chế
apply for a patentNộp đơn xin cấp bằng sáng chế
patent pendingĐang chờ cấp bằng

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 9
Bằng sáng chế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bằng sáng chế, bằng phát minhA declaration issued by a government agency that the inventor of a new invention has the sole privilege of making, selling, or using the claimed invention for a specified period.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipatent“document granting an office, property, right, title, etc.; document granting permission, licence; papal indulgence, pardon”
  2. từ tiếng Pháp trung đạipatente
  3. từ tiếng Anglo-Normanlettres patentes
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipatent
  2. từ tiếng Pháp trung đạipatent
  3. từ tiếng Latinhpatēns“open; accessible, passable; evident, manifest; exposed, vulnerable”

Ví dụ

  • […] .Squib đã chứng minh rõ ràng bằng sắc lệnh rằng ngôi nhà và văn phòng giờ đây thuộc về anh ta.
  • , . 4 , .Những tên troll cô độc, chậm chạp trong thần thoại Scandinavia đôi khi bị biến thành đá khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời. Barack Obama hy vọng rằng một số biện pháp được công bố vào ngày 4 tháng 6 sẽ có tác dụng tương tự đối với phiên bản hiện đại của chúng, tức là những kẻ chuyên mua bằng sáng chế để kiện tụng.
  • , , .Đáng ghi nhận, Manson đã từ chối đăng ký bằng sáng chế cho phát minh của mình vì ông mong muốn loại bỏ mọi trở ngại cho việc các công ty khác áp dụng nó.

AI