Nghĩa chính
- Văn phòng cấp bằng sáng chếdanh từAn official organization that can issue patents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patent officeDạng gốc (base form)
- patent officesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Mary đã nộp đơn xin cấp bằng sáng chế tại văn phòng cấp bằng sáng chế
- : . . . .Tôi đang ngồi trên ghế ở văn phòng cấp bằng sáng chế tại Bern thì đột nhiên một ý nghĩ lóe lên trong đầu: Nếu một người rơi tự do, họ sẽ không cảm thấy trọng lượng của mình
- 1902 1909, , . .Từ năm 1902 đến 1909, Einstein làm việc tại một văn phòng cấp bằng sáng chế ở Bern, Thụy Sĩ