Nghĩa chính
- Sờ thấy được, hữu hìnhtính từCapable of being touched, felt or handled; touchable, tangible.
- Rõ ràng, rõ mồn mộttính từObvious or easily perceived; noticeable.
- Sờ nắn thấy đượctính từThat can be detected by palpation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palpableDạng gốc (base form)
- more palpableSo sánh hơn (comparative)
- most palpableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc palpableVí dụ
- Osric: , .Osric: Trúng đòn, một cú trúng đòn rành rành.
- , , .Giọng nói và sự bồn chồn rõ ràng của cô ấy đã chuẩn bị cho chúng tôi trước điều gì đó phi thường.
- .Chiếc áo lễ sờ thấy được chất vải.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạipalpable
- từ tiếng Latinhpalpābilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha