Dịch

palpable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sờ thấy được, hữu hìnhtính từCapable of being touched, felt or handled; touchable, tangible.
  2. Rõ ràng, rõ mồn mộttính từObvious or easily perceived; noticeable.
  3. Sờ nắn thấy đượctính từThat can be detected by palpation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palpableDạng gốc (base form)
  2. more palpableSo sánh hơn (comparative)
  3. most palpableSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Osric: , .Osric: Trúng đòn, một cú trúng đòn rành rành.
  • , , .Giọng nói và sự bồn chồn rõ ràng của cô ấy đã chuẩn bị cho chúng tôi trước điều gì đó phi thường.
  • .Chiếc áo lễ sờ thấy được chất vải.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipalpable
  2. từ tiếng Latinhpalpābilis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI