Dịch

impalpable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể chạm vào hoặc cảm thấy; vô hìnhtính từIncapable of being touched or felt; incorporeal, intangible.
  2. Không thể nhận thức được hoặc chỉ có thể nhận thức được một cách khó khăn; không đáng kể, mỏng manhtính từNot able to be perceived, or able to be perceived only with difficulty; insubstantial, thin.
  3. Không dễ dàng nắm bắt (về mặt tinh thần) hoặc hiểu đượctính từNot easily grasped (mentally) or understood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impalpableDạng gốc (base form)
  2. more impalpableSo sánh hơn (comparative)
  3. most impalpableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

in-palpable

  1. từ tiếng Pháp trung đạiimpalpable
  2. từ tiếng Latinh trung đạiimpalpabilis

Ví dụ

  • , , . , .
  • , , , deep-hewn .
  • , ? , ?— — , ?

AI