Nghĩa chính
- Hữu hình, sờ thấy đượctính từTangible; perceptible to the sense of touch.
- Dùng để sờtính từUsed for feeling.
- Thuộc xúc giáctính từOf or relating to the sense of touch.
- Thích đụng chạmtính từProne to touching people or things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tactileDạng gốc (base form)
- more tactileSo sánh hơn (comparative)
- most tactileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tactile feedback | Phản hồi xúc giác | |
| tactile learner | Người học qua xúc giác | |
| tactile sensation | Cảm giác xúc giác | |
| tactile sign languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ ký hiệu được người khiếm thính sử dụng, sử dụng xúc giác thay vì thị giác |
| tactile ground surface indicatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tenji block |
| tactile walking surface indicatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tenji block |
| tactile pavingdanh từ | danh từ | Hệ thống chỉ báo bề mặt kết cấu được tìm thấy trên cầu thang, sân ga, v.v., để hỗ trợ người đi bộ bị khiếm thị |
| tactile paving slabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tenji block |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitactile
- từ tiếng Latinhtactilis“that may be touched, tangible”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tactile- tactilityTình trạng xúc giác (liên quan đến hoặc có thể cảm nhận được bằng xúc giác)danh từ
- tactilelyMột cách xúc giác; bởi, hoặc liên quan đến, cảm giác chạmtrạng từ
- chemotactileCó thể cảm nhận được những thay đổi trong môi trường hóa học của nótính từ
- tactilometryPhép đo cảm ứng hoặc độ rung (thay đổi kích thước)danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- phương pháp đọc bằng xúc giác
- .Mèo là loài động vật rất thích đụng chạm.
- .Mèo rất thích đụng chạm.