Dịch

tactile

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hữu hình, sờ thấy đượctính từTangible; perceptible to the sense of touch.
  2. Dùng để sờtính từUsed for feeling.
  3. Thuộc xúc giáctính từOf or relating to the sense of touch.
  4. Thích đụng chạmtính từProne to touching people or things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tactileDạng gốc (base form)
  2. more tactileSo sánh hơn (comparative)
  3. most tactileSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tactile feedbackPhản hồi xúc giác
tactile learnerNgười học qua xúc giác
tactile sensationCảm giác xúc giác
tactile sign languagedanh từNgôn ngữ ký hiệu được người khiếm thính sử dụng, sử dụng xúc giác thay vì thị giác
tactile ground surface indicatordanh từĐồng nghĩa với tenji block
tactile walking surface indicatordanh từĐồng nghĩa với tenji block
tactile pavingdanh từHệ thống chỉ báo bề mặt kết cấu được tìm thấy trên cầu thang, sân ga, v.v., để hỗ trợ người đi bộ bị khiếm thị
tactile paving slabdanh từĐồng nghĩa với tenji block

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitactile
  2. từ tiếng Latinhtactilis“that may be touched, tangible”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • phương pháp đọc bằng xúc giác
  • .Mèo là loài động vật rất thích đụng chạm.
  • .Mèo rất thích đụng chạm.

AI