Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chemotactile
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể cảm nhận được những thay đổi trong môi trường hóa học của nó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That can sense changes to its chemical environment
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
chemotactic
Nguồn gốc
(etymology)
chemo-
+
tactile
AI
1
Có thể cảm nhận được những thay đổi trong môi trường hóa học của nó
1
Có thể cảm nhận được những thay đổi trong môi trường hóa học của nó
1
Có thể cảm nhận được những thay đổi trong môi trường hóa học của nó