Dịch

chemo-

tiền tố (prefix)
US/kimoʊ/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc sử dụng hóa chất hoặc hóa họctiền tốRelating to or using chemicals or chemistry.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớichēmicus“pertaining to alchemy or chemistry”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI