Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tactilometry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phép đo cảm ứng hoặc độ rung (thay đổi kích thước)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The measurement of touch or of vibration (change in dimension)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tactilometric
Nguồn gốc
(etymology)
tactile
+
-metry
AI
1
Phép đo cảm ứng hoặc độ rung (thay đổi kích thước)
1
Phép đo cảm ứng hoặc độ rung (thay đổi kích thước)
1
Phép đo cảm ứng hoặc độ rung (thay đổi kích thước)