Dịch

haptic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến cảm giác chạmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the sense of touch.
  2. Liên quan đến xúc giác (“nghiên cứu về giao diện người dùng sử dụng cảm giác chạm”)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to haptics (“the study of user interfaces that use the sense of touch”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

haptic interfacedanh từGiao diện người dùng cho phép người dùng nhận phản hồi xúc giác thông qua chuyển động của chi hoặc đầu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἁπτικόςhaptikós“able to come in contact with”

Ví dụ

  • , , , , , .
  • , , - ( ) , , , .
  • [] , , ( ), , ; […]

AI