Nghĩa chính
- Liên quan đến cảm giác chạmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the sense of touch.
- Liên quan đến xúc giác (“nghiên cứu về giao diện người dùng sử dụng cảm giác chạm”)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to haptics (“the study of user interfaces that use the sense of touch”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haptic interfacedanh từ | danh từ | Giao diện người dùng cho phép người dùng nhận phản hồi xúc giác thông qua chuyển động của chi hoặc đầu |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἁπτικόςhaptikós“able to come in contact with”
Ví dụ
- , , , , , .
- , , - ( ) , , , .
- [] , , ( ), , ; […]
Họ từ (word family)
cùng gốc hapticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha