Dịch

hapticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thước đo số lượng nguyên tử của phối tử được phối hợp với một nguyên tử trung tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the number of atoms of a ligand that are coordinated to a central atom.
  2. Thuộc tính của haptic; liên quan đến cảm giác khi chạm vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being haptic; relation to the sense of touch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hapticityDạng gốc (base form)
  2. hapticitiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI