Dịch

cloudy

A1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có mâytính từCovered with or characterised by clouds.
  2. Đục, không trong suốttính từNot transparent or clear.
  3. Nhiều xơtính từContaining pith
  4. Mơ hồ, không rõ ràngtính từUncertain; unclear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloudyDạng gốc (base form)
  2. cloudierSo sánh hơn (comparative)
  3. cloudiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cloudy dayNgày nhiều mây
cloudy eyesMắt mờ
cloudy patternVân mây
cloudy skyTrời nhiều mây
cloudy waterNước đục
cloudy weatherThời tiết nhiều mây
cloudy conditionsĐiều kiện nhiều mây
cloudy futureTương lai mờ mịt

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thuộc điện toán đám mây
  1. Using or relating to cloud computing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicloudy“cloudy, overcast, gloomy, dark", also "hilly, rocky”
  2. từ tiếng Anh cổclūdiġ“stony, rocky”

Ví dụ

  • […] — , ....aerogel giống như làn khói bị đóng băng tại chỗ — nó đục, bán trong suốt và gần như không có trọng lượng.
  • một cơ sở hạ tầng điện toán đám mây
  • .Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.

AI