Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tầng mây phủ kín bầu trờidanh từA cloud covering all of the sky from horizon to horizon.
- Cầu vượt thông giódanh từA place where one roadway crosses another, specifically where an airway was built across the top of another airway for ventilation purposes.
- Âm u, u ám, phủ mâytính từCovered with clouds; overshadowed; darkened; (meteorology) more than 90% covered by clouds.
- Che phủ mây, làm tối điđộng từngoại động từ (transitive)To cover with cloud; to overshadow; to darken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overcastNguyên thể (infinitive)
- overcastsSố nhiều (plural)
- overcastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overcastingPhân từ I (present participle)
- more overcastSo sánh hơn (comparative)
- most overcastSo sánh nhất (superlative)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 5
Kẻ bị ruồng bỏ
- An outcast.
Ví dụ
- .Bầu trời lúc đó u ám.
- .Bầu trời u ám.
- .Hôm nay trời âm u.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overcastNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- finetrái nghĩaBầu trời nhiều mây và thiếu ánh nắng.