gris
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/ˈɡɾis/nguồn
Nghĩa chính
- Xám, màu xámtính từgrey / gray
- Tẻ nhạt, buồn tẻtính từboring, dull
- U ám, nhiều mâytính từovercast, cloudy
- Nhập nhằng, mờ ámtính từmorally ambiguous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grisDạng gốc (base form)
- grisesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| materia gris | Chất xám | |
| zona gris | Vùng xám, điểm mờ | |
| magia grisdanh từ | danh từ | Ma thuật màu xám |
| ámbar gris | Long diên hương | |
| zorra grisdanh từ | danh từ | Cáo xám (Urocyon cinereoargenteus) |
| zorro grisdanh từ | danh từ | Cáo xám Nam Mỹ |
| ballena grisdanh từ | danh từ | Cá voi xám |
| sustancia grisdanh từ | danh từ | Chất xám (tập hợp các tế bào) |
Xuất hiện ở từ khác
- grayTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc grisVí dụ
- .Chuột của tôi không hoạt động tốt trên chiếc bàn màu xám này.
- .Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi xám và quàng khăn xanh dương.
- .Râu của tôi bạc trước cả tóc.