Dịch

boring

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Việc khoan, sự khoan lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Drilling.
  2. Việc khoét lỗ, việc doa lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Enlarging an existing hole with a single-point cutting tool or a boring head (usually with high precision and accuracy regarding the roundness and size of the hole).
  3. Nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chántính từCausing boredom or tiredness; making one feel tired and impatient.
  4. Khoan, làm chánđộng từpresent participle and gerund of bore

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boringDạng gốc (base form)
  2. boringsSố nhiều (plural)
  3. more boringSo sánh hơn (comparative)
  4. boringerSo sánh hơn (comparative)
  5. most boringSo sánh nhất (superlative)
  6. boringestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

boring jobCông việc tẻ nhạt
boring personNgười nhạt nhẽo
dead boringCực kỳ nhàm chán
find something boringThấy cái gì nhàm chán
sound boringNghe có vẻ tẻ nhạt
boring bitdanh từĐồng nghĩa với drill bit
wood-boringtính từĐó là lỗ khoan xuyên qua gỗ
tongue-boringdanh từHình phạt trong đó một lỗ hoặc lỗ khoan được tạo ra trên lưỡi của ai đó

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Lỗ khoan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lỗ khoan, hố khoanA pit or hole which has been bored.

Ví dụ

  • khoét tinh bằng đầu doa trên máy doa
  • .Ở các khu đô thị thường có rất nhiều lỗ khoan từ các công trình xây dựng trước đó.
  • " , . .“Chúng ta đã có một số khoảnh khắc được chú ý và sẽ còn có nhiều khoảnh khắc khác nữa. Nhưng nhàm chán là điều tốt khi vận hành đường sắt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

bore-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiboryng“making a hole”

AI