Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Việc khoan, sự khoan lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Drilling.
- Việc khoét lỗ, việc doa lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Enlarging an existing hole with a single-point cutting tool or a boring head (usually with high precision and accuracy regarding the roundness and size of the hole).
- Nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chántính từCausing boredom or tiredness; making one feel tired and impatient.
- Khoan, làm chánđộng từpresent participle and gerund of bore
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boringDạng gốc (base form)
- boringsSố nhiều (plural)
- more boringSo sánh hơn (comparative)
- boringerSo sánh hơn (comparative)
- most boringSo sánh nhất (superlative)
- boringestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boring job | Công việc tẻ nhạt | |
| boring person | Người nhạt nhẽo | |
| dead boring | Cực kỳ nhàm chán | |
| find something boring | Thấy cái gì nhàm chán | |
| sound boring | Nghe có vẻ tẻ nhạt | |
| boring bitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với drill bit |
| wood-boringtính từ | tính từ | Đó là lỗ khoan xuyên qua gỗ |
| tongue-boringdanh từ | danh từ | Hình phạt trong đó một lỗ hoặc lỗ khoan được tạo ra trên lưỡi của ai đó |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Lỗ khoan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lỗ khoan, hố khoanA pit or hole which has been bored.
Ví dụ
- khoét tinh bằng đầu doa trên máy doa
- .Ở các khu đô thị thường có rất nhiều lỗ khoan từ các công trình xây dựng trước đó.
- " , . .“Chúng ta đã có một số khoảnh khắc được chú ý và sẽ còn có nhiều khoảnh khắc khác nữa. Nhưng nhàm chán là điều tốt khi vận hành đường sắt.