Dịch

engaging

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quyến rũtính từTending to engage attention or interest; engrossing, interesting; enthralling.
  2. Duyên dáng, hấp dẫn, lôi cuốntính từCharming; attractive, especially of a manner or behaviour.
  3. Sự tham gia, gắn kết, tương tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of engaging with something; engagement.
  4. Đang thu hút, đang gắn kết, đang tham giađộng từpresent participle and gerund of engage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engagingDạng gốc (base form)
  2. engagingsSố nhiều (plural)
  3. more engagingSo sánh hơn (comparative)
  4. most engagingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

engaging conversationCuộc trò chuyện thú vị
engaging performanceBuổi biểu diễn hấp dẫn
engaging personalityTính cách thu hút
engaging readCuốn sách hay
engaging smileNụ cười cuốn hút
engaging storyCâu chuyện hấp dẫn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Tôi thấy cuốn sách mới nhất của cô ấy thật hấp dẫn
  • , .Thực tập sinh mới có tính cách tươi sáng, duyên dáng
  • , . ( ) , .Nếu bạn đào sâu hơn vào những hoạt động tội phạm gắn kết của Hillary Clinton, bạn có thể sẽ kết thúc ở Quỹ Clinton. Hãy xem Quỹ Clinton sử dụng tiền của mình như thế nào (hoặc không làm gì cả) hoặc tệ hơn, ai đã đóng góp những khoản tiền lớn

AI