Nghĩa chính
- Quyến rũtính từTending to engage attention or interest; engrossing, interesting; enthralling.
- Duyên dáng, hấp dẫn, lôi cuốntính từCharming; attractive, especially of a manner or behaviour.
- Sự tham gia, gắn kết, tương tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of engaging with something; engagement.
- Đang thu hút, đang gắn kết, đang tham giađộng từpresent participle and gerund of engage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- engagingDạng gốc (base form)
- engagingsSố nhiều (plural)
- more engagingSo sánh hơn (comparative)
- most engagingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| engaging conversation | Cuộc trò chuyện thú vị | |
| engaging performance | Buổi biểu diễn hấp dẫn | |
| engaging personality | Tính cách thu hút | |
| engaging read | Cuốn sách hay | |
| engaging smile | Nụ cười cuốn hút | |
| engaging story | Câu chuyện hấp dẫn |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quyến rũ
Duyên dáng
Họ từ (word family)
cùng gốc engagingVí dụ
- .Tôi thấy cuốn sách mới nhất của cô ấy thật hấp dẫn
- , .Thực tập sinh mới có tính cách tươi sáng, duyên dáng
- , . ( ) , .Nếu bạn đào sâu hơn vào những hoạt động tội phạm gắn kết của Hillary Clinton, bạn có thể sẽ kết thúc ở Quỹ Clinton. Hãy xem Quỹ Clinton sử dụng tiền của mình như thế nào (hoặc không làm gì cả) hoặc tệ hơn, ai đã đóng góp những khoản tiền lớn