Dịch

enthralling

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vịtính từexciting and absorbing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enthrallingDạng gốc (base form)
  2. more enthrallingSo sánh hơn (comparative)
  3. most enthrallingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Đoàn nghệ thuật đang mê hoặc khán giả khắp cả nước bằng những màn trình diễn đầy năng lượng.
  • . , . travel-mad.

AI