enthralling
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vịtính từexciting and absorbing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enthrallingDạng gốc (base form)
- more enthrallingSo sánh hơn (comparative)
- most enthrallingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Đoàn nghệ thuật đang mê hoặc khán giả khắp cả nước bằng những màn trình diễn đầy năng lượng.
- . , . travel-mad.