Dịch

attractive

A2tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quyến rũ, ưa nhìn, hấp dẫntính từPleasing or appealing to the senses, especially of a potential romantic partner.
  2. Hấp dẫn, lôi cuốntính từHaving the power of charming or alluring by agreeable qualities; enticing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attractiveDạng gốc (base form)
  2. more attractiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most attractiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

attractive featureĐặc điểm hấp dẫn
attractive offerLời đề nghị hấp dẫn
attractive priceGiá cả hấp dẫn
find something attractiveThấy cái gì hấp dẫn
physically attractiveCó ngoại hình cuốn hút
attractive nuisancedanh từTrong lĩnh vực pháp lý về tra tấn, một vật thể hoặc điều kiện nguy hiểm có khả năng thu hút trẻ em không thể đánh giá được rủi ro do vật thể hoặc điều kiện đó gây ra và do đó chủ đất có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về thương tích
attractive packagingBao bì bắt mắt

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hấp dẫn
  1. Causing attraction; having the quality of attracting by inherent force.

Nguồn gốc (etymology)

attract-ive

  1. từ tiếng Pháp trung đạiattractif
  2. từ tiếng Latinh muộnattractīvus

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người hấp dẫn với thân hình cân đối.
  • .Đó là một lời đề nghị rất hấp dẫn.
  • " " , .Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.

AI