Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quyến rũ, ưa nhìn, hấp dẫntính từPleasing or appealing to the senses, especially of a potential romantic partner.
- Hấp dẫn, lôi cuốntính từHaving the power of charming or alluring by agreeable qualities; enticing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attractiveDạng gốc (base form)
- more attractiveSo sánh hơn (comparative)
- most attractiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attractive feature | Đặc điểm hấp dẫn | |
| attractive offer | Lời đề nghị hấp dẫn | |
| attractive price | Giá cả hấp dẫn | |
| find something attractive | Thấy cái gì hấp dẫn | |
| physically attractive | Có ngoại hình cuốn hút | |
| attractive nuisancedanh từ | danh từ | Trong lĩnh vực pháp lý về tra tấn, một vật thể hoặc điều kiện nguy hiểm có khả năng thu hút trẻ em không thể đánh giá được rủi ro do vật thể hoặc điều kiện đó gây ra và do đó chủ đất có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về thương tích |
| attractive packaging | Bao bì bắt mắt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hấp dẫn
- Causing attraction; having the quality of attracting by inherent force.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc attractiveVí dụ
- .Anh ấy là một người hấp dẫn với thân hình cân đối.
- .Đó là một lời đề nghị rất hấp dẫn.
- " " , .Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
Xuất hiện ở từ khác
- beautifuldễ nhầm, đồng nghĩaRộng hơn, có thể nói về sức quyến rũ hoặc thứ hấp dẫn, không nhất thiết có vẻ đẹp nổi bật.
- hotđồng nghĩahấp dẫn, ưa nhìn mang tính trang trọng hơn
- prettyđồng nghĩahấp dẫn, ưa nhìn nói chung
- winningđồng nghĩaCó sức hút khiến người khác thích hoặc chú ý.
- lindoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- ricoTiếng Tây Ban Nhatương đương