Dịch

unattractive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khó ưatính từNot handsome or beautiful or appealing.
  2. Không hấp dẫn, không lôi cuốntính từLacking the power to attract interest.
  3. Người kém sắc, người không hấp dẫndanh từAn aesthetically unattractive person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unattractiveDạng gốc (base form)
  2. unattractivesSố nhiều (plural)
  3. more unattractiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most unattractiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

find unattractiveThấy không hấp dẫn
make unattractiveKhiến cho mất hấp dẫn
physically unattractiveKém sắc về ngoại hình
unattractive optionLựa chọn không hấp dẫn
unattractive propositionĐề xuất không hấp dẫn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không hấp dẫn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • siṡáya . , .Xét các điểm tương đồng của từ này với siṡáya v.v. và sự gần gũi về ngữ nghĩa giữa chúng, việc tách rời hai từ này là không hợp lý.
  • ?Bạn thấy tôi kém hấp dẫn à?
  • .Khuôn mặt cô ấy không ưa nhìn.

AI