Dịch

winning

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thắng, chiến thắngđộng từA1The present participle and gerund of win, expressing the act of winning.
  2. chiến thắng, đoạt giải, trúng thưởngtính từA1Describing something that secures a win, such as a candidate, entry, goal, or set of numbers.
  3. mang lại thành công, hiệu quảtính từB1Describing an idea, method, or strategy that leads to success.
  4. duyên dáng, cuốn hút, đáng mếntính từA2Attractive or pleasing, especially in expression or behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winningDạng gốc (base form)
  2. winningsSố nhiều (plural)
  3. more winningSo sánh hơn (comparative)
  4. winningerSo sánh hơn (comparative)
  5. most winningSo sánh nhất (superlative)
  6. winningestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

winning combinationSự kết hợp hoàn hảo
winning goalBàn thắng quyết định
winning postdanh từVạch đích
winning smileNụ cười cuốn hút
winning streakdanh từChuỗi thắng liên tiếp
winning teamĐội chiến thắng
winning a raceThắng một cuộc đua
winning candidateỨng viên chiến thắng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự chiến thắng
  1. Sự chiến thắng, sự đoạt giảiThe act of obtaining something, as in a contest or by competition.

Ví dụ

  • các con số trúng xổ số
  • , , .một công thức, chiến lược mang lại thành công
  • một nụ cười duyên dáng

AI