Dịch

agraciado

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aɡɾaˈθjado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ưa nhìn, duyên dángtính từattractive, good-looking
  2. Trúng thưởng, trúng sốtính từwinning
  3. Người trúng giải, người may mắndanh từwinner; one who is fortunate
  4. Quá khứ phân từ của agraciarđộng từpast participle of agraciar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agraciadoDạng gốc (base form)
  2. agraciadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. agraciadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. agraciadaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc agraciado

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
May mắn
  1. lucky, fortunate

Ví dụ

  • .Cô bé đó được ban cho rất nhiều tài năng.
  • .Hiếm khi tôi thấy một vũ công duyên dáng đến vậy.
  • , .Khi tôi nói chưa từng thấy cô gái nào kém sắc như vậy, cô ấy đã tố cáo tôi quấy rối tình dục.

AI