agraciado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aɡɾaˈθjado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ưa nhìn, duyên dángtính từattractive, good-looking
- Trúng thưởng, trúng sốtính từwinning
- Người trúng giải, người may mắndanh từwinner; one who is fortunate
- Quá khứ phân từ của agraciarđộng từpast participle of agraciar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agraciadoDạng gốc (base form)
- agraciadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- agraciadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- agraciadaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc agraciado1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
May mắn
- lucky, fortunate
Ví dụ
- .Cô bé đó được ban cho rất nhiều tài năng.
- .Hiếm khi tôi thấy một vũ công duyên dáng đến vậy.
- , .Khi tôi nói chưa từng thấy cô gái nào kém sắc như vậy, cô ấy đã tố cáo tôi quấy rối tình dục.