Dịch

lucky

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈlʌki/US/ˈlʌki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. may mắntính từA1Favoured by luck; fortunate.
  2. đem lại may mắntính từA2Producing or resulting in good fortune.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luckyDạng gốc (base form)
  2. luckierSo sánh hơn (comparative)
  3. more luckySo sánh hơn (comparative)
  4. luckiestSo sánh nhất (superlative)
  5. most luckySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lucky to do sthmay mắn được làm gìHis friend was killed and he knows he is lucky to be alive.Bạn anh ấy bị chết và anh ấy biết mình may mắn vì vẫn còn sống.
  • lucky (that)may mắn (là)You were lucky (that) you spotted the danger in time.Bạn may mắn (là) đã phát hiện ra nguy hiểm kịp thời.
  • lucky for sb that…may mắn cho ai là…It was lucky for us that we were able to go.May mắn cho chúng tôi là chúng tôi có thể đi.
  • lucky for sbmay mắn cho aiLucky for her, a police car was passing.May mắn cho cô ấy là có một xe cảnh sát đi qua.

Cụm từ (phrase)

get luckyđộng từGặp may
lucky breakdanh từCơ hội may mắn
lucky charmdanh từVật lấy phước
lucky numberCon số may mắn
lucky strikeVận may bất ngờ
third time luckycụm từQuá tam ba bận sẽ thành
lucky youcụm từBiểu hiện của sự ghen tị đối với vận may của người khác
happy-go-luckydanh từ, tính từ, trạng từVô tư lự; được đến đâu hay đến đấy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số bảy
  1. seven

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

luck-y

  1. từ tiếng Anh trung đạilukky

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ gặp may thôi.
  • giờ hoàng đạo
  • !; !(thông tục) thằng cha vận đỏ thật!

AI