Dịch

unfortunate

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rủi rotính từNot favored by fortune.
  2. Không may, rủi ro, bất hạnhtính từMarked or accompanied by or resulting in misfortune.
  3. Đáng tiếc, không thích hợptính từRegrettable or unsuitable.
  4. Người bất hạnh, người không maydanh từAn unlucky person; one who has fallen into bad circumstances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfortunateDạng gốc (base form)
  2. unfortunatesSố nhiều (plural)
  3. more unfortunateSo sánh hơn (comparative)
  4. most unfortunateSo sánh nhất (superlative)
  5. unfortunatestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unfortunate choiceLựa chọn sai lầm
unfortunate coincidenceSự trùng hợp không may
unfortunate eventSự việc không may
unfortunate incidentSự cố đáng tiếc
unfortunate situationTình huống đáng tiếc
unfortunate-lookingtính từXấu xí; không hấp dẫn
such an unfortunate eventuality had been discountedcụm từTrường hợp không may đó đã được dự tính trước
unfortunately for someoneThật không may cho ai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gái bán dâm
  1. Gái bán dâm, gái điếmA prostitute.

Ví dụ

  • .Cuộc đời của một trong những hãng đường sắt nhỏ bất hạnh nhất đã kết thúc như thế.
  • cross-roads , , , , , , […]Thế nhưng khi xe kéo và xe được kéo vừa đến ngã tư lần nữa, một chiếc xe khác do lái ẩu đã lao quanh góc cua, đâm vào chiếc Morris và làm đứt dây kéo, khiến chiếc xe xấu số lại văng thẳng vào cửa kính cửa tiệm một lần nữa[…]
  • , .Không giống như những người bất hạnh trên tàu Triumph, khán giả chúng tôi bước vào rồi thoát khỏi tình huống đó trong vòng chưa đầy một giờ và cảm thấy mình đã có khoảng thời gian khá thú vị.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-fortunate

Cùng gốc (doublet)infortunate

AI