Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- nghèo, nghèo khó, nghèo túngtính từA1having very little money, possessions, or comfortable conditions
- kém, tồi, dở, nghèo nàntính từA2of a low quality or standard, or not adequate
- tội nghiệp, đáng thươngtính từA2đứng trước danh từ (attributive)used to show sympathy or pity for someone or something
- kém, yếu, thiếutính từB1not good at doing something, or lacking in a particular substance or quality
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- poor at (doing) sthkém (về việc) gìMany companies are poor at dealing with telephone complaints.Nhiều công ty kém trong việc xử lý các khiếu nại qua điện thoại.
- poor in sthnghèo cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in poor condition | Trong tình trạng tồi tàn | |
| poor diet | Chế độ ăn thiếu chất | |
| poor health | Sức khỏe kém | |
| poor judgment | Sự phán đoán kém | |
| poor performance | Thành tích kém | |
| poor quality | Chất lượng kém | |
| poor at something | Kém về việc gì | |
| poor country | Quốc gia nghèo |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Khiêm nhường
- Khiêm nhường, khiêm tốnFree from self-assertion; not proud or arrogant; meek.
Xuất hiện ở từ khác
- averageđồng nghĩaChỉ chất lượng, năng lực hoặc thành tích ở mức thấp.
- badđồng nghĩaNhấn mạnh chất lượng kém hoặc dưới mức tiêu chuẩn.
- beautifultrái nghĩaKém chất lượng hoặc không có tính tinh tế.
- fairtrái nghĩaKém hơn mức tạm ổn.
- finetrái nghĩaChất lượng kém hơn nhiều so với mức cao cấp.
- goodtrái nghĩaChủ yếu trái nghĩa với chất lượng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc poorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipovre
- từ Old French and Anglo-Normanpovre
- từ tiếng Latinhpauper
Cùng gốc (doublet)pauper
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi nghèo đến mức không có tiền mua giày.
- .Đó là một màn trình diễn tệ hại.
- .Chú cún con tội nghiệp này bị một vết rắn cắn rất nặng.