Dịch

poor

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. nghèo, nghèo khó, nghèo túngtính từA1having very little money, possessions, or comfortable conditions
  2. kém, tồi, dở, nghèo nàntính từA2of a low quality or standard, or not adequate
  3. tội nghiệp, đáng thươngtính từA2đứng trước danh từ (attributive)used to show sympathy or pity for someone or something
  4. kém, yếu, thiếutính từB1not good at doing something, or lacking in a particular substance or quality

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poorDạng gốc (base form)
  2. poorsSố nhiều (plural)
  3. poorerSo sánh hơn (comparative)
  4. poorestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • poor at (doing) sthkém (về việc) gìMany companies are poor at dealing with telephone complaints.Nhiều công ty kém trong việc xử lý các khiếu nại qua điện thoại.
  • poor in sthnghèo cái gì

Cụm từ (phrase)

in poor conditionTrong tình trạng tồi tàn
poor dietChế độ ăn thiếu chất
poor healthSức khỏe kém
poor judgmentSự phán đoán kém
poor performanceThành tích kém
poor qualityChất lượng kém
poor at somethingKém về việc gì
poor countryQuốc gia nghèo

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Khiêm nhường
  1. Khiêm nhường, khiêm tốnFree from self-assertion; not proud or arrogant; meek.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghèo
Tội nghiệp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipovre
  2. từ Old French and Anglo-Normanpovre
  3. từ tiếng Latinhpauper

Cùng gốc (doublet)pauper

Ví dụ

  • .Chúng tôi nghèo đến mức không có tiền mua giày.
  • .Đó là một màn trình diễn tệ hại.
  • .Chú cún con tội nghiệp này bị một vết rắn cắn rất nặng.

AI