Dịch

destitute

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thiếu thốn, trống rỗngtính từLacking something; devoid.
  2. Nghèo khổ, túng quẫn, bần cùngtính từLacking money, poor, impoverished; especially, extremely so.
  3. Làm cho nghèo khổđộng từngoại động từ (transitive)To impoverish; to strip of wealth, resources, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. destituteNguyên thể (infinitive)
  2. destitutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. destitutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. destitutingPhân từ I (present participle)
  5. more destituteSo sánh hơn (comparative)
  6. most destituteSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • destitute of sththiếu thốn cái gì

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidestitute
  2. từ tiếng Latinhdēstitūtus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidestituten

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Giờ đây, mặc dù vùng này khó có thể gọi là gắn bó với khoa học, vì xét mọi ý đồ thì đây là một vùng đất hoang sơ đối với nhà nghiên cứu lịch sử tự nhiên, nhưng nó vẫn rất thiếu thốn các kho báu của vương quốc thực vật.
  • , , , , .Anh tự hỏi có bao nhiêu người túng quẫn ngay trong đêm đó ở chính đất nước thịnh vượng của mình, bao nhiêu ngôi nhà là lều tranh lụp xụp, bao nhiêu người chồng say xỉn và vợ bị hành hạ, và bao nhiêu trẻ em bị bắt nạt, lạm dụng hoặc bỏ rơi.
  • .Chính tại nơi đó đứa trẻ khốn cùng này đã được sinh ra.

AI