Dịch

barren

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbaɹən/US/ˈbæɹən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cằn cỗi; không sinh nởtính từkhông so sánh (not comparable)Not bearing children, childless; hence also unable to bear children, sterile.
  2. Không ra hoa kết trái, điếc hạttính từkhông so sánh (not comparable)Not bearing seed or fruit.
  3. Cằn cỗi, bạc màu, hoang vutính từOf poor fertility, infertile; not producing vegetation; desert, waste.
  4. Vùng đất cằn cỗi, vùng đất hoang vudanh từAn area of low fertility and habitation, a desolate place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barrenDạng gốc (base form)
  2. barrensSố nhiều (plural)
  3. barrenerSo sánh hơn (comparative)
  4. more barrenSo sánh hơn (comparative)
  5. barrenestSo sánh nhất (superlative)
  6. most barrenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

barren landVùng đất cằn cỗi
barren landscapeCảnh quan cằn cỗi
barren soilĐất cằn cỗi
barren spellGiai đoạn tịt ngòi
barren wastelandVùng đất hoang tàn
Barren Landsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Barren Grounds
Barren Countydanh từ riêngMột trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Glasgow
Barren Groundsdanh từ riêngVùng lãnh nguyên rộng lớn hầu như không có người ở nằm ở lục địa Nunavut và kéo dài đến Lãnh thổ Tây Bắc ở miền bắc Canada

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Hoàn toàn không có
  1. Hoàn toàn không có, thiếu vắngDevoid, lacking.

Ví dụ

  • […] , .Các giáo sĩ Druid tin rằng cây tầm gửi có thể khiến thú vật hiếm muộn sinh sôi nảy nở, đồng thời là phương thuốc giải trừ mọi chất độc.
  • , — , , , .Chúng tôi đã xuống khỏi dãy Thiên Sơn và tiến vào sa mạc Taklamakan, một cảnh quan cằn cỗi mang màu be xám—không bụi cây, chẳng có ngọn cỏ, chỉ toàn những rặng đồi trơ trọi sắc vàng da bò nối đuôi nhau như sóng cuộn, đỉnh cao nhất lốm đốm những vệt tuyết trắng.
  • poet's , .Khi rẽ vào phố Hertford, họ làm kinh động một con chim oanh đang đậu trên đầu bức tượng thi sĩ bên đài phun nước trơ trọi, khiến nó vút bay đi cùng tiếng hót ngắn ngủi ngân vang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibareyne
  2. từ tiếng Anglo-Normanbaraigne
  3. từ tiếng Frank*baʀ“bare; barren”

AI