Nghĩa chính
- Không màu mỡ, cằn cỗitính từNot fertile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infertileDạng gốc (base form)
- more infertileSo sánh hơn (comparative)
- most infertileSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc infertileVí dụ
- .Các sa mạc thường cằn cỗi và không có khả năng hỗ trợ thảm thực vật.
- , .Anh ấy không có con cháu, có lẽ anh ấy bị vô sinh.
- .Bác sĩ bảo tôi bị vô sinh.