Dịch

infertility

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính kém màu mỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being infertile; of having poor fertility.
  2. Chứng vô sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability to conceive children.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infertilityDạng gốc (base form)
  2. infertilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

social infertilitydanh từKhông thể có con vì các yếu tố xã hội, chẳng hạn như thiếu nguồn tài chính hoặc không gặp được bạn đời phù hợp
absolute uterine infertilitydanh từLoại vô sinh; trong đó tình trạng vô sinh là do thiếu tử cung
sinusitis-infertility syndromedanh từĐồng nghĩa với Young's syndrome
absolute uterine factor infertilitydanh từVô sinh do không có tử cung

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinfertilité
  2. từ tiếng Latinh muộninfertilitas

Ví dụ

  • .Đất kém màu mỡ là vấn đề lớn đối với nông dân.
  • .Vô sinh là trở ngại đáng kể đối với phụ nữ muốn xây dựng gia đình.
  • .Anh ấy cảm thấy tự hào khi hỗ trợ những người đang vật lộn với chứng vô sinh.

AI