Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phì nhiêu; màu mỡtính từOf land, etc.: capable of growing abundant crops; productive.
- Phong phú, dồi dàotính từOf one's imagination, etc.: active, productive, prolific.
- Mắn, có khả năng sinh sảntính từCapable of reproducing; fecund, fruitful.
- Thụ tinh được, có thể nởtính từCapable of developing past the egg stage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fertileDạng gốc (base form)
- more fertileSo sánh hơn (comparative)
- most fertileSo sánh nhất (superlative)
- fertilestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fertile egg | Trứng đã thụ tinh | |
| fertile ground | Mảnh đất màu mỡ | |
| fertile imagination | Trí tưởng tượng dồi dào | |
| fertile land | Vùng đất màu mỡ | |
| fertile period | Thời kỳ thụ thai | |
| fertile soil | Đất màu mỡ | |
| Fertile Crescentdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng Lưỡi liềm Màu mỡ |
| self-fertiletính từ | tính từ | Tự thụ tinh; tự thụ phấn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có thể tạo phân hạch
- Not itself fissile, but able to be converted into a fissile material by irradiation in a reactor.
Ví dụ
- .Hầu hết phụ nữ ở tuổi 50 không còn khả năng sinh sản.
- : -238 -232.Có hai vật liệu tạo phân hạch cơ bản: uranium-238 và thorium-232.
- ?Cánh đồng có màu mỡ không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fertileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạifertile
- từ tiếng Pháp cổfertile
- từ tiếng Latinhfertilis“fruitful, fertile”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha