Dịch

fertilization

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm cho phì nhiêu, sự thụ mỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of rendering fertile.
  2. Sự thụ tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fecundating or impregnating the gametes of animals, plants, etc.; including the process by which in flowers the pollen renders the ovule fertile, an analogous process in flowerless plants, or the joining of sperm and egg in animals.
  3. Sự bón phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of applying fertilizer to soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fertilizationDạng gốc (base form)
  2. fertilizationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fertilization (of sth) (with sth)việc bón phân (cho cái gì) (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

self-fertilizationdanh từSự tự thụ phấn
close fertilizationdanh từĐồng nghĩa với self-fertilization
cross-fertilizationdanh từSự thụ tinh bằng sự kết hợp các giao tử của các cây khác nhau (đôi khi của các loài khác nhau)
external fertilizationdanh từSự thụ tinh liên quan đến sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái bên ngoài cơ thể của các cá thể sinh sản
internal fertilizationdanh từSự thụ tinh đạt được thông qua giao phối, chủ yếu ở động vật có vú
legitimate fertilizationdanh từSự thụ tinh của thực vật lưỡng hình hoặc tam hình bằng phấn hoa từ cây cùng loại
alternative fertilizationdanh từThụ tinh nhân tạo
in vitro fertilizationdanh từThụ tinh trong ống nghiệm

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ nghiên cứu các quá trình phân tử cơ bản của sự thụ tinh.
  • .Chúng ta sẽ nghiên cứu cơ chế hóa học đằng sau sự thụ tinh.
  • , .Đối với những phụ nữ không thể thụ thai tự nhiên, thụ tinh trong ống nghiệm mang lại cho họ cơ hội có con.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fertilize-ation

  1. từ tiếng Phápfertilisation

AI