Dịch

conception

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Quan niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of conceiving.
  2. Sự hình thành, sự khởi đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being conceived; the beginning.
  3. Sự thụ tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fertilization of an ovum by a sperm to form a zygote.
  4. Sự thụ thaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The start of pregnancy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conceptionDạng gốc (base form)
  2. conceptionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conception of sthquan niệm về cái gìMarx’s conception of social justiceQuan niệm của Marx về công bằng xã hội
  • conception that…quan niệm rằng…I had to reassess my conception that she was basically an honest person.Tôi phải đánh giá lại quan niệm của mình rằng cô ấy về cơ bản là một người trung thực.

Cụm từ (phrase)

clear conceptionKhái niệm rõ ràng
from conception to birthTừ lúc thụ thai đến khi sinh ra
have no conception ofKhông có chút ý niệm nào về
popular conceptionQuan niệm phổ biến
Immaculate Conceptiondanh từ riêng, danh từSự thụ thai vô nhiễm
Conception Baydanh từ riêngVịnh trên bờ biển phía đông nam của Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
self-conceptiondanh từĐồng nghĩa với self-concept
false conceptiondanh từSự phát triển của tử cung bao gồm một số khối thoái hóa thay vì bào thai

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự tạo phôi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tạo phôi, sự làm tổ của phôiThe formation of a conceptus or an implanted embryo.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconcepcioun
  2. từ tiếng Pháp cổconception
  3. từ tiếng Latinhconceptiō“a comprehending, a collection, composition, an expression, also a becoming pregnant”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • có một quan niệm rõ ràng về
  • , .Khi mới thụ thai, tất cả mọi người đều là nữ giới.
  • ?Quan niệm của bạn về thế giới là gì?

AI