Dịch

contraception

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thaidanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a device or procedure to prevent conception as a result of sexual activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contraceptionDạng gốc (base form)
  2. contraceptionsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đang sử dụng những phương pháp tránh thai nào?
  • ?Bạn khuyên dùng phương pháp tránh thai nào?
  • .Bao cao su là một hình thức tránh thai.

AI