contraception
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thaidanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a device or procedure to prevent conception as a result of sexual activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contraceptionDạng gốc (base form)
- contraceptionsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đang sử dụng những phương pháp tránh thai nào?
- ?Bạn khuyên dùng phương pháp tránh thai nào?
- .Bao cao su là một hình thức tránh thai.