Dịch

contraceptive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɒn.tɹəˌsɛp.tɪv/nguồn

Nghĩa chính

  1. Để tránh thụ thaitính từThat acts to prevent conception as a result of sexual intercourse.
  2. Dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thaidanh từA mechanism or means by which conception as a result of sexual intercourse can be prevented or made less likely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contraceptiveDạng gốc (base form)
  2. contraceptivesSố nhiều (plural)
  3. more contraceptiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most contraceptiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

contraceptive spongedanh từMiếng bọt biển được thiết kế để đưa vào âm đạo nhằm ngăn ngừa thụ thai
intrauterine contraceptive devicedanh từĐồng nghĩa với intrauterine device

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy cẩn thận uống thuốc tránh thai vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
  • pig's .Đeo bàng quang lợn vào dương vật trước khi quan hệ không phải là biện pháp tránh thai tốt.
  • ?Bạn khuyên dùng phương pháp tránh thai nào?

AI